Tiêu chuẩn ISO cho khí sạch được áp dụng trong các ngành đặc thù liên quan trực tiếp tới sức khỏe người dùng, đảm bảo sản phẩm đầu ra đạt chất lượng cao. Vậy thang đo của tiêu chuẩn ISO như thế nào, cách thức thực hiện ra sao, tại Việt Nam áp tiêu chuẩn ISO nào cho khí nén? Cùng chúng tôi tìm hiểu cụ thể thông qua nội dung dưới đây.

Khái quát về tiêu chuẩn ISO cho khí sạch
Tiêu chuẩn ISO cho khí nén sạch khác với tiêu chuẩn ISO cho phòng sạch sẽ yêu cầu nhiều tiêu chí khắt khe hơn trong đó có tiêu chí về khí sạch. Tiêu chuẩn về khí nén sạch sẽ có các yếu tố tác động đến thang đo của chất lượng khí nén.
Tiêu chuẩn ISO cho khí sạch là gì?
Tiêu chuẩn ISO cho khí sạch là bộ tiêu chuẩn của quốc tế về định mức chất lượng khí nén phù hợp với từng ngành để sản phẩm đầu ra đạt chất lượng có thể mang đi xuất khẩu, hoặc đơn giản đảm bảo lưu hành trong nước.
Tiêu chuẩn ISO về khí nén sạch sẽ được chia theo cấp bậc dựa theo mật độ các thành phần có trong khí nén đầu ra, từ đó giúp các doanh nghiệp lựa chọn các thiết bị phù hợp để tăng chất lượng khí nén.

Các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả tiêu chuẩn ISO
Khí nén sạch được chia thành các cấp như Classic 0, 1, 2, 3,… tùy vào điểm số mà khí nén đạt được trong thanh đo của tiêu chuẩn ISO cho khí sạch. Hiện nay có 3 yếu tố tác động đến cấp bậc của khí nén theo tiêu chuẩn sạch của ISO:
| Yếu tố đánh giá độ sạch | Tác động |
| Hàm lượng hạt bụi rắn |
|
| Hàm lượng nước |
|
| Hàm lượng dầu |
|

Dựa vào 3 tiêu chí này mà khí nén sẽ được sếp vào các cấp bậc khác nhau trong thang đo ISO về khí nén. Đồng thời dựa vào các tiêu chí này mà nhà xưởng sản xuất có phương án đầu tư thêm thiết bị để tăng chất lượng khí nén phù hợp với các ngành nghề khác nhau, ví dụ:
- Khí nén có hàm lượng hạt rắn cao cần đầu tư thêm hệ thống bộ lọc công nghiệp gồm các quả lọc đơn được lắp tại các vị trí khác nhau trong hệ thống khí nén để lọc bụi, tạp chất trong khí nén.
- Khí nén có hàm lượng nước cao yêu cầu sử dụng máy sấy khí chuyên dụng như máy sấy khí hấp thụ để tăng khả năng loại bỏ nước. Máy sấy khí hấp thụ sử dụng các hạt hấp thụ để hút đến 99% nước có trong khí nén, giữ lại 1 phần bụi bẩn cà đưa khí nén sạch ra ngoài.
- Hàm lượng dầu cao cần điều chỉnh lại lọc tách dầu ở máy nén khí trục vít, đồng thời máy nén khí trục vít cung cấp khí nén đầu vào nên ưu tiên máy nén khí trục vít không dầu, không sử dụng dầu để bôi trơn đầu nén, từ đó tăng chất lượng khí nén đầu ra.
Các tiêu chuẩn ISO cho khí sạch
Tiêu chuẩn ISO cho khí nén sạch sẽ được sử dụng tại Việt Nam là tiêu chuẩn ISO 8537 với các cấp từ Class 1 – Class 5 tùy vào từng tiêu chí. Cụ thể:
Tiêu chuẩn về hàm lượng nước
Nước là hợp chất phổ biến trong khi nén, được tích tụ dưới dạng lỏng làm giảm tuổi thọ của máy móc sản xuất, sản phẩm đầu ra chất lượng kém, dễ ẩm mốc. Tiêu chuẩn ISO đánh giá về lượng nước có trong khí nén được đánh giá thông qua điểm sương áp suất:
| Cấp độ | Điểm sương áp suất |
| Class 1 | ≤ −70°C |
| Class 2 | ≤ −40°C |
| Class 3 | ≤ −20°C |
| Class 4 | ≤ +3°C |
| Class 5 | ≤ +7°C |

Tiêu chuẩn về hàm lượng các hạt rắn
Hàm lượng các chất rắn trong khí nén để đạt được tiêu chuẩn ISO cho khí sạch cần đảm bảo về mật độ và kích thước hạt rắn. Tỉ lệ hay mật độ hạt rắn càng cao đồng nghĩa với việc khí nén càng bị ô nhiễm, cần được trang bị các bộ lọc công nghiệp chuyên dụng, màng lọc có kích thước nhỏ tới 0,001micromet để tăng độ sạch của khí nén.
| Cấp độ | Kích thước hạt | Số lượng hạt tối đa |
| Class 1 | 0.1 – 0.5 µm | ≤ 20.000 hạt/m³ |
| Class 2 | 0.1 – 0.5 µm | ≤ 400.000 hạt/m³ |
| Class 3 | 0.1 – 0.5 µm | ≤ 10.000.000 hạt/m³ |
Tiêu chuẩn về hàm lượng dầu
Dầu có trong khí nén thường ở dạng hơi dầu bắt nguồn từ máy nén khí trục vít là phần lớn, ngoài ra thì có thể xuất hiện trong môi trường. Càng các ngành liên quan đến sức khỏe thì hàm lượng dầu trong khí nén phải càng thấp. Cụ thể các cấp độ dầu trong khí nén theo tiêu chuẩn ISO cho khí sạch:
| Cấp độ | Hàm lượng dầu tối đa |
| Class 1 | ≤ 0.01 mg/m³ |
| Class 2 | ≤ 0.1 mg/m³ |
| Class 3 | ≤ 1 mg/m³ |
| Class 4 | ≤ 5 mg/m³ |

Cách đọc tiêu chuẩn ISO cho khí sạch
Đọc đúng được tiêu chuẩn ISO cho khí nén sạch giúp bạn xác định được yêu cầu về chất lượng khí nén phù hợp với từng ngành nghề, đầu tư các thiết bị trong hệ thống khí nén phù hợp, tối ưu chi phí đầu tư.
Hiện nay tiêu chuẩn khí nén sạch theo ISO được áp dụng tại Việt Nam có dạng:
- ISO 8573-1: A.B.C
Trong đó:
- A là cấp độ bụi
- B là cấp độ nước
- C là cấp độ dầu.
Ví dụ cụ thể tiêu chuẩn ISO cho khí nén sạch trong ngành dược phẩm là 8573 Class 1.1.1 nghĩa là:
- Bụi cấp class 1: kích thước hạt từ 0.1 – 0.4micromet, số lượng hạt ≤ 20.000 hạt/m³
- Nước cấp class 1: điểm sương có áp suất ≤ −40°C
- Dầu cấp class 1: hàm lượng dầu tối đa là ≤ 0.01 mg/m³
Tiêu chuẩn ISO cụ thể cho các ngành phổ biến
Việc áp dụng đủ tiêu chuẩn khí nén sạch theo ISO không chỉ giúp đảm bảo chất lượng khí nén đầu ra mà còn đảm bảo về độ bền cho các thiết bị trong hệ thống cũng như máy móc sản xuất. Một số tiêu chuẩn cụ thể cho các ngành đặc thù như:
- Ngành y tế, dược phẩm, điện tử cao cấp: Class 0, 1
- Ngành thực phẩm, phòng sạch: Class 1, 2
- Ngành công nghiệp chính xác, cơ khí, sản xuất thường: Class 3, 4
- Với các ngành phổ thông như xây dựng, xưởng mộc, xử lý nước thải,…: từ Class 5 trở đi.
Cấp độ khí nén càng nhỏ đồng nghĩa với việc khí nén càng sạch, yêu cầu các thiết bị trong hệ thống khí nén càng phải thuộc dạng chuyên biệt, có khả năng làm sạch cao.

So sánh các cấp độ khí nén theo tiêu chuẩn ISO cho khí sạch
Dựa theo tiêu chuẩn ISO 8573 khí nén được chia thành 10 cấp từ Class 0 – Class 9, tại mỗi cấp độ yêu cầu về hàm lượng các môi chất trong khí nén sẽ khác nhau. Bạn có thể tham khảo cụ thể thông qua bảng sau:
| Cấp độ | Cấp độ | Hàm lượng dầu tối đa | Điểm sương áp suất |
| Class 0 | Khí siêu sạch | Theo yêu cầu đặc biệt | Theo yêu cầu |
| Class 1 | Rất sạch | ≤ 0.01 mg/m³ | ≤ −70°C |
| Class 2 | Khí sạch cao | ≤ 0.1 mg/m³ | ≤ −40°C |
| Class 3 | Khí sạch tiêu chuẩn | ≤ 1 mg/m³ | ≤ −20°C |
| Class 4 | Sạch trung bình | ≤ 5 mg/m³ | ≤ +3°C |
| Class 5 | Khí công nghiệp | Không quy định chặt | ≤ +7°C |
| Class 6 | Khí nén cơ bản | Không quy định chặt | ≤ +10°C |
| Class 7 | Khí nén thô | ≤ 0.5 g/m³ nước | Không yêu cầu cao |
| Class 8 | Khí nén thô hơn | ≤ 5 g/m³ nước | Không yêu cầu cao |
| Class 9 | Khí nén thô nhất | ≤ 10 g/m³ nước | Không yêu cầu |
Tiêu chuẩn ISO cho khí sạch yêu cầu khác nhau tùy vào từng công việc cụ thể, yêu cầu các nhà sản xuất đầu tư các thiết bị trong hệ thống khí nén phù hợp.
Với gần 10 năm có mặt trên thị trường, Điện máy Lucky tư vấn – lắp đặt hơn 1000+ hệ thống khí nén trên toàn quốc cho đủ các ngành nghề từ bệnh viện, xưởng chế biến dược phẩm, sản xuất thực phẩm, lắp ráp linh kiện điện tử,… đảm bảo:
- Thiết bị trong hệ thống khí đạt chuẩn, đảm bảo yêu cầu về chất lượng khí nén đầu ra theo tiêu chuẩn ISO về khí nén sạch.
- Bảo hành thiết bị từ 12 – 36 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 7 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuất.
- Kỹ thuật hỗ trợ vận chuyển và lắp đặt thiết bị hệ thống tại nhà nhanh chóng, chuẩn kỹ thuật.
- Ưu đãi giá hấp dẫn khi mua đủ bộ thiết bị hệ thống.

Để được tư vấn cụ thể hơn về tiêu chuẩn ISO cho khí nén sạch cũng như các thiết bị trong hệ thống khí để đảm bảo chất lượng khí nén đầu ra bạn có thể liên hệ trực tiếp theo số hotline để được giải đáp 24/7!
